Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 34
4 đoạn giá qua 1 xã/phường · từ 550 nghìn/m² đến 700 nghìn/m²
Xã Trần Đề
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đầu ranh đất Nhà ông Chính Phương (Đối diện Thánh Thất Đại Ân 2) → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 600 nghìn/m² |
| Cầu Bưng Cốc → Cống Ông Til | 700 nghìn/m² |
| Cống Ông Til → Đường tỉnh 933C | 550 nghìn/m² |
| Cầu Bưng Cốc → Đập Ngan Rô | 600 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².