Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 4
11 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 2,8 triệu/m²
Xã An Lạc Thôn
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) → Giáp ranh xã Ba Trinh | 800 nghìn/m² |
Xã Thới An Hội
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Sóc Tổng (Giáp ranh xã An Lạc Thôn) → Cầu Xóm Đồng | 1,8 triệu/m² |
| Cầu Xóm Đồng → Cống 8 Chanh | 2,4 triệu/m² |
| Cống 8 Chanh → Hết ranh trụ sở Đảng ủy xã | 2,8 triệu/m² |
| Cầu Ninh Thới → Cầu Thị Hồ | 900 nghìn/m² |
| Cầu Thị Hồ → Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 870 nghìn/m² |
| Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Hết ranh Trụ sở UBND xã | 1,8 triệu/m² |
Xã Vĩnh Viễn
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã tư Thanh Thủy → Sông Nước Đục | 1,4 triệu/m² |
Xã Đại Hải
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường tỉnh 932B → Hết ranh Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát | 600 nghìn/m² |
| Cửa hàng xăng dầu Tuấn Phát → Hết ranh Trường Tiểu học Ba Trinh | 820 nghìn/m² |
| Giáp ranh Trường Tiểu học Ba Trinh → Giáp ranh xã An Lạc Thôn | 700 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².