Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 43
5 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 820 nghìn/m² đến 2,3 triệu/m²
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 → Hết ranh cầu Giồng Dú | 2,1 triệu/m² |
| Cầu Giồng Dú → Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn | 1,6 triệu/m² |
| Ranh đất cây xăng Hữu Còn → Hết ranh đất Chùa Hải Phước An | 2,3 triệu/m² |
| Ranh đất Chùa Hải Phước An → Giáp ranh xã Vĩnh Hải | 900 nghìn/m² |
Xã Vĩnh Hải
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 820 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².