Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 48
7 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 850 nghìn/m² đến 1,8 triệu/m²
Phường Vĩnh Phước
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Vĩnh Châu → Đường vào Trạm khuyến nông | 1,4 triệu/m² |
| Đường vào Trạm khuyến nông → Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu | 900 nghìn/m² |
| Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu → Cống Nô Puôl | 1,1 triệu/m² |
| Cống Nô Puôl → Giáp ranh xã Lai Hòa | 1,4 triệu/m² |
Xã Lai Hòa
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh tỉnh Cà Mau → Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy | 850 nghìn/m² |
| Giáp ranh Chùa Prey Chóp B và ranh đất bà Triệu Thị Thanh Thúy → Hết ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl | 1,8 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Nhà ông Trần Lưu và bà Sơn Thị Sà Phươl → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 850 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².