Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 54
3 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 1,3 triệu/m²
Xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường huyện 15 → Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) | 1,3 triệu/m² |
| Đường Trục phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên (cũ) → Đường huyện 51 | 1,1 triệu/m² |
Xã Thạnh An
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường tỉnh 916 (Ngã ba xã Thạnh Lợi (cũ)) → Kênh C2 | 600 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².