Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 56
9 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 450 nghìn/m² đến 3,5 triệu/m²
Phường Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã tư Phước Kiện → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 3,5 triệu/m² |
Xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 → Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) | 600 nghìn/m² |
| Ngã ba Đường huyện 56 (Cặp Khu Thể thao Đa năng Tham Đôn cũ) → Giáp ranh xã Nhu Gia | 450 nghìn/m² |
Xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trưng Nhị → Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 | 1,4 triệu/m² |
| Đường đal vào Trường Tiểu học Thạnh Phú 1 → Hết ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 | 950 nghìn/m² |
| Giáp ranh đất Nhà văn hóa ấp khu 2 → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 950 nghìn/m² |
| Quốc lộ 1 → Kênh Phú Thuận | 800 nghìn/m² |
| Kênh Phú Thuận → Ngã ba Đê ngăn mặn | 600 nghìn/m² |
| Ngã ba Đê ngăn mặn → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 500 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².