Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 61
3 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 400 nghìn/m² đến 500 nghìn/m²
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường huyện 66 → Đường huyện 65 | 500 nghìn/m² |
Xã Tân Long
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu treo Đường huyện 61 → Giáp ranh xã Phú Lộc | 400 nghìn/m² |
| Quốc lộ 61B → Giáp ranh xã Lâm Tân | 400 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².