Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 61 (Huyện 2 cũ)
5 đoạn giá qua 1 xã/phường · từ 400 nghìn/m² đến 500 nghìn/m²
Xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Tân Long → Kênh Mương Điều Chắc Tức | 400 nghìn/m² |
| Kênh Mương Điều Chắc Tức → Kênh Rạch Trúc | 500 nghìn/m² |
| Kênh Rạch Trúc → Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống | 400 nghìn/m² |
| Đường đal Kiết Thắng - Kiết Thống → Đường huyện 63 | 500 nghìn/m² |
| Đường huyện 63 → Đường tỉnh 940 | 450 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².