Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 75 (Đường Mỹ Quới - Rộc Lá)
7 đoạn giá qua 1 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 1,4 triệu/m²
Phường Mỹ Quới
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Mới → Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới | 700 nghìn/m² |
| Giáp ranh Trường Mầm non Mỹ Quới → Cầu 3 Si | 700 nghìn/m² |
| Cầu 3 Si → Cầu Mỹ Hưng | 600 nghìn/m² |
| Ngã ba Chợ đầu lộ (Điện máy xanh) → Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực | 1,4 triệu/m² |
| Giáp ranh đất ông Phạm Văn Thực → Đầu ranh đất Trường Mầm non Mỹ Bình | 600 nghìn/m² |
| Trường Mầm non Mỹ Bình → Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 650 nghìn/m² |
| Cầu Nàng Rền (Mỹ Bình cũ) → Giáp ranh ấp Mỹ Hòa, xã Tân Long | 600 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².