Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 82
4 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 750 nghìn/m²
Xã Mỹ Phước
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Kênh số 3 (Giáp ranh xã Mỹ Tú) → Hết ranh đất Trạm Y tế | 600 nghìn/m² |
| Giáp ranh đất Trạm Y tế → Cầu Ba Trí | 750 nghìn/m² |
| Cầu Ba Trí → Giáp ranh phường Ngã Năm | 600 nghìn/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường tỉnh 940 → Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu Kinh số 3) | 600 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².