Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 86
5 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 400 nghìn/m² đến 550 nghìn/m²
Xã Long Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 400 nghìn/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Long Hưng → Cầu Trà Cú Cạn | 400 nghìn/m² |
| Cầu Trà Cú Cạn → Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A | 550 nghìn/m² |
| Cầu Trà Cú Cạn → Hết ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A | 550 nghìn/m² |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học Mỹ Tú A → Đường tỉnh 940 | 400 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².