Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường huyện 87B
11 đoạn giá qua 1 xã/phường · từ 400 nghìn/m² đến 2,2 triệu/m²
Xã Long Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Mỹ Tú → Kênh Hai Bá | 400 nghìn/m² |
| Kênh Hai Bá → Cầu Vượt Mỹ Khánh | 600 nghìn/m² |
| Cầu vượt Mỹ Khánh → Cầu qua UBND xã | 750 nghìn/m² |
| Cầu qua UBND xã → Hết ranh Trung tâm Thương mại | 2,2 triệu/m² |
| Giáp ranh Trung tâm Thương mại → Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng | 850 nghìn/m² |
| Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng → Kênh 1 Tháng 5 | 780 nghìn/m² |
| Kênh 1 Tháng 5 → Kênh Đập Đá | 550 nghìn/m² |
| Kênh Đập Đá → Kênh Bắc Bộ | 400 nghìn/m² |
| Kênh Bắc Bộ → Kênh Miễu | 750 nghìn/m² |
| Kênh Miễu → Kênh Chín Mùi | 450 nghìn/m² |
| Kênh Chín Mùi → Kênh Ka Rê | 500 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².