Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Kênh E (Đường tỉnh 916)
4 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 455 nghìn/m² đến 640 nghìn/m²
Xã Thạnh An
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Bờ Kênh Cái Sắn → Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh Quới) | 600 nghìn/m² |
| Kênh Đòn Dông (Giáp ranh xã Thạnh Quới) → Giáp ranh tỉnh An Giang | 640 nghìn/m² |
Xã Thạnh Quới
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Kênh 600 (Giáp ranh xã Thạnh An) → Giáp ranh xã Thạnh An | 455 nghìn/m² |
| Quốc lộ 80 → Cầu Cái Sắn | 455 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².