Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Lê Lai
6 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 3,2 triệu/m² đến 21 triệu/m²
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị → Các đoạn trải nhựa, giáp Đường Phan Văn Trị | 21 triệu/m² |
Phường Sóc Trăng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Ngô Gia Tự → Đường Lê Lợi | 10 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) → Đường Nam Sông Hậu | 6,8 triệu/m² |
| Đường Nam Sông Hậu → Đường huyện 48 | 3,8 triệu/m² |
| Đường huyện 48 → Đê Biển | 3,2 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Đoàn Thị Điểm | 19,3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².