Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Lê Lợi
16 đoạn giá qua 9 xã/phường · từ 1,5 triệu/m² đến 34,7 triệu/m²
Phường Cái Khế
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Phú → Đường Trần Văn Khéo | 34,7 triệu/m² |
| Đường Trần Văn Khéo → Khách sạn Victoria | 16,8 triệu/m² |
Phường Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong → Đường Phan Đình Phùng | 12 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong → Đường Phan Đình Phùng | 12 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Cầu Xẻo Vông | 24,2 triệu/m² |
Phường Sóc Trăng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Tôn Đức Thắng → Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm | 31 triệu/m² |
Phường Thốt Nốt
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 91 → Sông Hậu | 27,7 triệu/m² |
| Quốc lộ 91 → Cầu Chùa | 23,1 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Vĩnh Châu → Đường Lê Lai | 7,7 triệu/m² |
| Cầu Vĩnh Châu → Đường Phan Thanh Giản | 6,5 triệu/m² |
| Ngã ba Đường Phan Thanh Giản → Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 3,5 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Đoàn Thị Điểm | 19,3 triệu/m² |
Phường Ô Môn
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Hết Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) | 5,1 triệu/m² |
| Xưởng cưa Quốc Doanh (cũ) → Hết Thánh Thất Cao Đài | 3 triệu/m² |
Xã Kế Sách
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Sắt → Đường Phan Văn Hùng | 2 triệu/m² |
| Cầu Sắt → Kênh 8 mét | 1,5 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².