Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Lê Quý Đôn
5 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 5 triệu/m² đến 16,2 triệu/m²
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Cầu Lê Quý Đôn | 11,9 triệu/m² |
| Cầu Lê Quý Đôn → Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu | 10,1 triệu/m² |
Phường Ô Môn
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Bến Bạch Đằng | 16,2 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Huệ → Đường Nguyễn Trung Trực | 5 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Chí Thanh → Đường Nguyễn Trung Trực | 5,6 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².