Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Lương Định Của
5 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 2,6 triệu/m² đến 34,7 triệu/m²
Phường Cái Khế
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Văn Khéo → Cuối đường | 34,7 triệu/m² |
Phường Sóc Trăng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Vành Đai II → Giáp ranh xã Trường Khánh | 6 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Trường Tộ | 8,3 triệu/m² |
Xã Long Phú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã tư giao Đường Đặng Quang Minh với Đường Đặng Quang Minh nối dài → Ngã ba Đình Thần Năm Ông | 2,6 triệu/m² |
| Ngã ba Đình Thần Năm Ông → Cầu Tân Lập | 4,6 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².