Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Lý Thường Kiệt
15 đoạn giá qua 11 xã/phường · từ 1,3 triệu/m² đến 55,7 triệu/m²
Phường Cái Răng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Ngô Quyền → Cầu Cái Răng | 19,5 triệu/m² |
| Cầu Cái Răng → Đại Chủng Viện | 8,6 triệu/m² |
Phường Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Thái Học → Đường Triệu Nương | 9 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Đường Lê Lợi | 24,2 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Ngô Quyền → Đường Ngô Gia Tự | 55,7 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đầu Voi → Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 11 triệu/m² |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh → Đường Đồng Khởi | 30 triệu/m² |
| Đường Đồng Khởi → Đường Lê Duẩn | 11 triệu/m² |
| Đường Lê Duẩn → Chợ Sông Đinh | 10 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 4,4 triệu/m² |
Phường Vị Tân
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Trãi → Đường Nguyễn Huệ | 5,3 triệu/m² |
Phường Ô Môn
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 26 Tháng 3 → Đường Bến Bạch Đằng | 9 triệu/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Hết ranh đất Nhà bà Bé | 2,4 triệu/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Văn Ngọc Chính → Đường 30 Tháng 4 | 3,2 triệu/m² |
Xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Phú (Đường tỉnh 939B) → Đường Hùng Vương | 1,3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².