Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Lý Tự Trọng
11 đoạn giá qua 7 xã/phường · từ 800 nghìn/m² đến 109,4 triệu/m²
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Âu Cơ → Kênh 8 Tháng 3 | 2,5 triệu/m² |
| Kênh 8 Tháng 3 → Kênh Mỹ Lợi | 1,3 triệu/m² |
| Kênh Mỹ Lợi → Cầu Kênh Bình Hưng | 1 triệu/m² |
| Cầu Kênh Bình Hưng → Giáp ranh xã Tân Long | 800 nghìn/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Trường Đại học Cần Thơ (Khu III) - Đường Trương Định | 109,4 triệu/m² |
| Đường Trương Định → Đường Hòa Bình | 71,4 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Trần Bình Trọng | 9,5 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Văn Trỗi | 13,9 triệu/m² |
Xã Châu Thành
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 5,5 triệu/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Đường 30 Tháng 4 | 2,4 triệu/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 1 → Bệnh viện Đa khoa (cũ) | 2,4 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².