Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Mậu Thân
8 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 1,1 triệu/m² đến 85,1 triệu/m²
Phường Cái Khế
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Chân cầu Rạch Ngỗng 1 → Đường Nguyễn Văn Cừ | 55,9 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Cừ → Đường Nguyễn Đệ | 18,6 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Lạc Long Quân → Cầu Treo | 2 triệu/m² |
| Cầu Treo → Cầu Đường Trâu (ngoài) | 1,7 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Tầm Vu → Đường 30 Tháng 4 | 35,9 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 → Đường Trần Hưng Đạo | 85,1 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo → Cầu Rạch Ngỗng 1 | 73,2 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1,1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².