Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường N2
4 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 650 nghìn/m² đến 9,1 triệu/m²
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường D4 → Đường D1 | 6 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 9,1 triệu/m² |
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Đoàn Thế Trung → Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực | 650 nghìn/m² |
Xã Trần Đề
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².