Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Nguyễn Chí Thanh
7 đoạn giá qua 5 xã/phường · từ 2,8 triệu/m² đến 20 triệu/m²
Phường Sóc Trăng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ranh Hồ Nước Ngọt → Đường Tôn Đức Thắng | 20 triệu/m² |
Phường Thới An Đông
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong → Cầu Rạch Gừa | 4,9 triệu/m² |
| Cầu Rạch Gừa → Cầu Trà Nóc 2 | 3 triệu/m² |
| Cầu Trà Nóc 2 → Quốc lộ 91B | 3,9 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Giáp ranh xã Hỏa Lựu | 3 triệu/m² |
Xã Hỏa Lựu
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Kênh Xáng Hậu → Quốc lộ 61C | 2,8 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Ngô Quốc Trị → Đường Nguyễn Tri Phương | 5,6 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².