Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Nguyễn Thị Minh Khai
10 đoạn giá qua 7 xã/phường · từ 1,8 triệu/m² đến 34,7 triệu/m²
Phường Long Mỹ
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Chiêm Thành Tấn | 9 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường số 1 (Khu đô thị mới) → Siêu thị Co.opmart | 17,8 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Mai Thanh Thế → Đường 3 Tháng 2 | 8 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Phan Đình Phùng → Cầu Quang Trung | 34,7 triệu/m² |
| Cầu Quang Trung → Đường Tầm Vu | 21 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong → Đường 30 Tháng 4 | 11 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 10,9 triệu/m² |
Phường Vị Tân
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Kênh Mương lộ 62 → Cầu Mò Om | 3,3 triệu/m² |
| Cầu Mò Om → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | 2,3 triệu/m² |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường Lê Hồng Phong | 1,8 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².