Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Nguyễn Trãi
12 đoạn giá qua 9 xã/phường · từ 2,3 triệu/m² đến 114 triệu/m²
Phường Cái Khế
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Nguyễn Trãi → Vòng xoay Bến xe | 114 triệu/m² |
Phường Cái Răng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Ngô Quyền → Đường Phạm Hùng | 12,9 triệu/m² |
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Xẻo Vông → Đường 30 Tháng 4 | 16,5 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) → Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) | 4,5 triệu/m² |
| Đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) → Quốc lộ 61B | 2,8 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hòa Bình → Vòng xoay Bến xe | 114 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 26 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Đồng Khởi → Cầu Chợ mới | 5,6 triệu/m² |
| Cầu Vĩnh Châu → Cống Ông Trầm | 2,3 triệu/m² |
Phường Vị Tân
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Lê Hồng Phong → Cầu Đen | 8,8 triệu/m² |
| Cầu Đen → Kênh Tắc Huyện Phương | 6,8 triệu/m² |
Phường Ô Môn
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Đường Trần Phú | 12 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².