Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Nguyễn Văn Cừ
9 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 5,6 triệu/m² đến 47,6 triệu/m²
Phường An Bình
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Rạch Ngỗng 2 → Cầu Cái Sơn 2 | 28,1 triệu/m² |
| Cầu Cái Sơn 2 → Đường Mỹ Khánh - Bông Vang | 16,6 triệu/m² |
| Đường Mỹ Khánh - Bông Vang → Giáp ranh xã Phong Điền | 5,6 triệu/m² |
Phường Cái Khế
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Rạch Ngỗng 2 → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 47,6 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cầu Cồn Khương | 32,1 triệu/m² |
| Chân cầu Cồn Khương → Rạch Khai Luông (Đường hai bên chân cầu) | 14,3 triệu/m² |
| Cầu Cồn Khương → Sông Hậu | 14,3 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 17 triệu/m² |
Phường Tân An
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Rạch Ngỗng 2 → Cầu Cái Sơn 2 | 33,2 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².