Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường nhựa
15 đoạn giá qua 1 xã/phường · từ 1,4 triệu/m² đến 9,5 triệu/m²
Xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đầu ranh Nhà ông Ngô Văn Nguyên → Hết ranh đất Nhà ông Trần Văn Cam | 9,5 triệu/m² |
| Đầu ranh đất Nhà bà Trần Huyền Trang → Hết ranh đất Nhà ông La Văn Trung | 9,5 triệu/m² |
| Ngã tư Ông Xưa → Ngã tư Hòa Đức | 6,5 triệu/m² |
| Ngã tư Thanh Vân → Hết ranh đất Nhà ông Hấu | 7 triệu/m² |
| Ngã tư ông Nía → Hết ranh quán cafe ông Nỉ | 7 triệu/m² |
| Ngã tư Hòa Thành → Hết ranh đất Trường Tiểu học A | 4 triệu/m² |
| Ngã tư Hòa Đức → Hết ranh đất nhà bà Yến Ông Dín | 4,2 triệu/m² |
| Đầu quán Thanh Vân → Cống Ông Hiệp | 3,5 triệu/m² |
| Sân trước Chùa Ông Bổn → Giáp nhà lồng Chợ | 4,5 triệu/m² |
| Sân trước Chùa Ông Bổn → Cầu Hội Đồng | 3,4 triệu/m² |
| Ngã tư Phố Dưới → Hết ranh đất Nhà ông Xía | 3,2 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Nhà ông Xía → Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1,4 triệu/m² |
| Cống Ông Hiệp → Cầu Vĩnh Tường | 3,2 triệu/m² |
| Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu → Cầu Vĩnh Tường | 2,5 triệu/m² |
| Đầu ranh đất Chùa Phước Đức Cổ Miếu → Cầu Vĩnh Tường | 2,5 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².