Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Phạm Hùng
7 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 1 triệu/m² đến 17,8 triệu/m²
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Hùng Vương → Đường Nguyễn Minh Quang | 17,8 triệu/m² |
Phường Ngã Năm
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Huệ → Đường 3 Tháng 2 | 3,5 triệu/m² |
Phường Sóc Trăng
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Bà Triệu → Đường Vành Đai I | 11 triệu/m² |
| Đường Vành Đai I → Đường Vành Đai II | 9 triệu/m² |
| Đường Vành Đai II → Cầu Saintard | 7 triệu/m² |
Xã Hỏa Lựu
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 61 → Cầu Hốc Hỏa | 1,1 triệu/m² |
| Cầu Hốc Hỏa → Đường Kênh 5 | 1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².