Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Phan Bội Châu
6 đoạn giá qua 5 xã/phường · từ 1,7 triệu/m² đến 63,1 triệu/m²
Phường Mỹ Xuyên
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Cầu Lò Heo | 2,2 triệu/m² |
| Đoạn còn lại → Đoạn còn lại | 1,7 triệu/m² |
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Phan Đình Phùng → Đường Hai Bà Trưng | 63,1 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 11 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Thái Học → Đường Chiêm Thành Tấn | 12,7 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Công Trứ → Đường Nguyễn Du | 3,3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².