Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường số 1
8 đoạn giá qua 5 xã/phường · từ 2 triệu/m² đến 6 triệu/m²
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo → Đường số 9 | 6 triệu/m² |
| Đường số 9 → Đường số 7 | 5,5 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường số 8 → Đường Lê Hồng Phong | 5,6 triệu/m² |
| Đường Lê Hồng Phong → Hết ranh đất Công an | 4,7 triệu/m² |
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Đoàn Thế Trung → Đường Đoàn Văn Tố | 2,1 triệu/m² |
Xã Hiệp Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Thị Điền (Đường số 5) → Đường Lê Thị Tư (Đường số 6) | 4,3 triệu/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Văn Ngọc Chính → Đường Trần Hưng Đạo | 2 triệu/m² |
| Đầu ranh đất ông Nguyên → Hết ranh đất bà Đỏ | 4 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².