Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 921
13 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 900 nghìn/m² đến 8 triệu/m²
Phường Thốt Nốt
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Chùa → Hết ranh phường Thốt Nốt (Cầu Trà Bay) | 8 triệu/m² |
Phường Trung Nhứt
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Trà Bay → Cầu Rạch Rích | 4,3 triệu/m² |
| Cầu Rạch Rích → Cầu Ông Tùng | 3 triệu/m² |
| Cầu Ông Tùng → Cầu Mương Trâu | 5,5 triệu/m² |
| Cầu Mương Trâu → Cầu Xẻo Cách | 3 triệu/m² |
| Cầu Xẻo Cách → Cầu Xẻo Chàm | 5 triệu/m² |
| Cầu Xẻo Chàm → Giáp ranh xã Trung Hưng (Rạch Xẻo Xây Lớn) | 3 triệu/m² |
Xã Thạnh Phú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ranh xã Trung Hưng → Cầu Huyện Chơn | 900 nghìn/m² |
| Cầu Huyện Chơn → Cầu Hội Đồng Khương (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 1,2 triệu/m² |
| Cầu Hội Đồng Khương → Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cầu Năm Châu) | 900 nghìn/m² |
Xã Trung Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Xẻo Xây lớn → Cầu Cái He | 1,9 triệu/m² |
| Cầu Cái He → Cầu Ngã Tư (Chợ xã) (Trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 2,4 triệu/m² |
| Cầu Ngã Tư → Giáp ranh xã Thạnh Phú | 900 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².