Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 922 (Bên phải tiếp giáp trục đường giao thông, Bên trái tiếp giáp mương lộ Hướng từ ranh xã Thới Lai đến xã Đông Hiệp)
6 đoạn giá qua 1 xã/phường · từ 800 nghìn/m² đến 1,4 triệu/m²
Xã Đông Hiệp
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) → Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên trái) | 800 nghìn/m² |
| Giáp ranh xã Thới Lai (Cầu Cồn Chen) → Giáp ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Bên phải) | 1,1 triệu/m² |
| Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) → Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên trái) | 900 nghìn/m² |
| Ranh Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp (Trừ Khu dân cư vượt lũ) → Hết ranh đất Trường THCS Đông Hiệp (Bên phải) | 1,4 triệu/m² |
| Ranh Trường THCS Đông Hiệp → Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên trái) | 800 nghìn/m² |
| Giáp ranh đất Trường THCS Đông Hiệp → Giáp ranh xã Cờ Đỏ (Bên phải) | 1,1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².