Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 925D
8 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 2 triệu/m² đến 3 triệu/m²
Xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Vị Thủy → Hết ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) | 3 triệu/m² |
| Giáp ranh Trạm Y tế xã Vị Thủy (cũ) → Đường tỉnh 931 | 2,7 triệu/m² |
Xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Vị Thủy → Hết ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường | 2 triệu/m² |
| Giáp ranh Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Tường → Cầu Kênh Xóm Huế | 2,8 triệu/m² |
| Cầu Kênh Xóm Huế → Cầu Sáu Nhàn | 2 triệu/m² |
| Cầu Sáu Nhàn → Hết ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường | 2,8 triệu/m² |
| Giáp ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Tường → Kênh Xáng Nàng Mau 2 | 2 triệu/m² |
Xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Thủ Bổn → Giáp ranh xã Vĩnh Tường | 2 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².