Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 926
7 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 1 triệu/m² đến 2,2 triệu/m²
Xã Nhơn Ái
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Tây Đô → Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái | 1,6 triệu/m² |
| Cầu Cây Cẩm - Nhơn Ái → Giáp ranh xã Trường Long | 1,3 triệu/m² |
Xã Trường Long
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Mương Cao → Cầu Kinh Tắc | 1 triệu/m² |
| Cầu Kinh Tắc → Cầu Ba Chu | 2,2 triệu/m² |
| Cầu Càng Đước → Kênh Một Ngàn | 1 triệu/m² |
Xã Vị Thanh 1
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đê bao Ô Môn - Xà No → Kênh Cây Dông | 2,2 triệu/m² |
| Kênh Cây Dông → Giáp ranh xã Trường Long Tây | 2,2 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².