Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 927
9 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 1,2 triệu/m² đến 2,5 triệu/m²
Xã Hiệp Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Sậy Niếu → Cầu Kênh Tây | 2,5 triệu/m² |
| Cầu Kênh 82 → Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xáng Bộ) | 2,2 triệu/m² |
Xã Hòa An
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Hiệp Hưng (Cầu Xáng Bộ) → Cầu Rạch Cửu | 2,2 triệu/m² |
Xã Phương Bình
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Rạch Cửu) → Cầu Ông Cò | 2,2 triệu/m² |
| Cầu Ông Cò → Cầu Cả Cường | 2,3 triệu/m² |
| Cầu Cả Cường → Cầu Kênh Bà Bái | 2,2 triệu/m² |
| Cầu Kênh Bà Bái → Giáp ranh xã Hòa An (Cầu Xẻo Sành) | 1,6 triệu/m² |
| Kênh Bà Bái → Kênh Xẻo Cao | 1,2 triệu/m² |
Xã Phụng Hiệp
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Sậy Niếu → Cầu Đất Sét | 2,5 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².