Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 927C
7 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 3 triệu/m² đến 7,2 triệu/m²
Phường Ngã Bảy
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 30 Tháng 4 → Kênh Xẻo Vông | 4,3 triệu/m² |
Phường Đại Thành
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Kênh Ba Ngàn | 7,2 triệu/m² |
| Kênh Ba Ngàn → Kênh Mái Dầm | 5 triệu/m² |
| Kênh Mái Dầm → Kênh Đứng | 3,5 triệu/m² |
| Kênh Đứng → Giáp ranh xã Phú Hữu | 3,1 triệu/m² |
Xã Châu Thành
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Phú Hữu → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 4,7 triệu/m² |
Xã Phú Hữu
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Đại Thành → Giáp ranh xã Châu Thành | 3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².