Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 928
9 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 1,3 triệu/m² đến 2,1 triệu/m²
Xã Hiệp Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Kênh Châu Bộ → Giáp ranh xã Tân Phước Hưng | 1,6 triệu/m² |
Xã Phụng Hiệp
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Thạnh Hòa → Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) | 1,4 triệu/m² |
| Cầu Cây Dương (Ngã tư Máy Cháy) → Cầu La Bách | 1,6 triệu/m² |
| Cầu La Bách → Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ | 1,6 triệu/m² |
| Đường ô tô về Trung tâm xã Hòa Mỹ → Giáp ranh xã Hiệp Hưng (cầu Trường học) | 1,6 triệu/m² |
Xã Thạnh Hòa
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Ba Láng → Kênh Mụ Thể | 2,1 triệu/m² |
| Kênh Mụ Thể → Cầu Cây | 1,7 triệu/m² |
| Cầu Cây → Giáp ranh xã Phụng Hiệp | 1,4 triệu/m² |
Xã Tân Phước Hưng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp rang đất Trụ sở Công an xã → Giáp ranh xã Hiệp Hưng | 1,3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².