Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 933B
10 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 850 nghìn/m² đến 2 triệu/m²
Xã An Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Bến phà Kênh Đào → Đường giao thông nông thôn Rạch Su | 1,8 triệu/m² |
| Đường giao thông nông thôn Rạch Su → Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) | 1,7 triệu/m² |
| Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) → Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) | 1,5 triệu/m² |
| Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) → Đường Hùng Vương | 1,5 triệu/m² |
Xã Cù Lao Dung
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp ranh xã An Thạnh) → Đường tỉnh 933 | 1,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh 933 → Đường đal ông Sáu | 1,2 triệu/m² |
| Đường đal Ông Sáu → Cầu Rạch Tráng | 2 triệu/m² |
| Cầu Rạch Tráng → Đê biển | 850 nghìn/m² |
| Cầu Rạch Tráng → Cầu Năm Lèn | 900 nghìn/m² |
| Cầu Năm Lèn → Đê biển | 1 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².