Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 933C
13 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 650 nghìn/m² đến 3,4 triệu/m²
Xã Long Phú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường nối Đường tỉnh 933 với Đường tỉnh 933C → Kênh Hai Bào | 3 triệu/m² |
| Kênh Hai Bào → Giáp ranh xã Trần Đề | 1,8 triệu/m² |
Xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Trần Đề → Kênh Ba Mới | 700 nghìn/m² |
| Kênh Ba Mới → Kênh Tư Mới | 800 nghìn/m² |
| Kênh Tư Mới → Cầu Nhà máy Khánh Hưng | 1 triệu/m² |
| Đường tỉnh 934 (Lộ Sóc Giữa) → Ngã ba Chùa Pôthi Prứk | 1,5 triệu/m² |
| Ngã tư Hòa Đức → Ngã tư cây Vông | 3,4 triệu/m² |
| Ngã tư cây Vông → Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp | 2,2 triệu/m² |
| Ngã ba Chùa Hai Ông Cọp → Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng | 1,2 triệu/m² |
| Đường Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng → Hết ranh đất chùa Sóc Tia | 1 triệu/m² |
| Giáp ranh đất chùa Sóc Tia → Giáp ranh xã Trần Đề (Kênh Sáu Quế 1) | 700 nghìn/m² |
Xã Trần Đề
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 1,4 triệu/m² |
| Giáp ranh xã Long Phú → Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng (Kênh 1 mới) | 650 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².