Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 935
9 đoạn giá qua 4 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 2,3 triệu/m²
Phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Mỹ Thanh → Đường Đal Châu Khánh | 2,2 triệu/m² |
| Đường Đal Châu Khánh → Giáp ranh phường Vĩnh Châu | 1,8 triệu/m² |
Phường Vĩnh Châu
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Giồng Dú → Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu | 2,3 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu → Giáp ranh phường Khánh Hòa | 1,6 triệu/m² |
Xã Thạnh Thới An
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Tài Văn → Cầu An Nô | 800 nghìn/m² |
| Cầu An Nô → Cầu So Đũa | 750 nghìn/m² |
| Cầu So Đũa → Cầu Mỹ Thanh (Giáp ranh phường Khánh Hòa) | 600 nghìn/m² |
Xã Tài Văn
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường tỉnh 934 (Ngã ba Tài Văn) → Hết ranh đất Cây xăng Châu Khoa | 1 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Cây xăng Châu Khoa → Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 800 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².