Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 935B
4 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 500 nghìn/m² đến 700 nghìn/m²
Xã Trường Khánh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Đại Ngãi → Giáp ranh xã Tân Thạnh | 500 nghìn/m² |
Xã Tân Thạnh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Trường Khánh → Cống Cái Xe (Cống số 1) | 700 nghìn/m² |
| Cống Cái Xe (Cống số 1) → Đường tỉnh 934B | 500 nghìn/m² |
Xã Đại Ngãi
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) → Giáp ranh xã Phú Hữu | 650 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².