Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 936
9 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 650 nghìn/m² đến 2,2 triệu/m²
Phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Dù Há → Cầu Ngã tư | 900 nghìn/m² |
| Cầu Ngã tư → Trường THCS Vĩnh Hiệp | 1 triệu/m² |
| Trường THCS Vĩnh Hiệp → Giáp sông Cổ Cò (đầu voi) | 900 nghìn/m² |
Phường Vĩnh Phước
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nam Sông Hậu → Cầu Làng Mới | 2,2 triệu/m² |
| Cầu Làng Mới → Giáp ranh phường Khánh Hòa | 1,1 triệu/m² |
Xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Mỹ Xuyên → Ngã tư giao Đường huyện 56 với Đường tỉnh 937 | 700 nghìn/m² |
| Ngã ba Đường tỉnh 937 → Bến phà Dù Tho | 850 nghìn/m² |
| Bến phà Dù Tho → Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) | 700 nghìn/m² |
| Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) → Cống Đập Đá | 650 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².