Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 936B
8 đoạn giá qua 5 xã/phường · từ 480 nghìn/m² đến 1,4 triệu/m²
Xã Hòa Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh tỉnh Cà Mau → Trường THCS Hòa Tú 2 | 1,1 triệu/m² |
| Trường THCS Hòa Tú 2 → Đường tỉnh 940 | 1,4 triệu/m² |
| Đường tỉnh 940 → Giáp ranh xã Ngọc Tố | 900 nghìn/m² |
Xã Liêu Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Lịch Hội Thượng → Cống Tổng Cáng | 480 nghìn/m² |
| Cống Tổng Cáng → Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 550 nghìn/m² |
Xã Lịch Hội Thượng
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Liêu Tú → Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) | 550 nghìn/m² |
Xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Ngã ba ấp Hòa Hinh (Tuyến nhánh nối với Đường tỉnh 936) → Giáp ranh xã Hòa Tú | 700 nghìn/m² |
Xã Thạnh Thới An
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Liêu Tú → Đường huyện 35 | 550 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².