Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 937B
6 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 650 nghìn/m² đến 900 nghìn/m²
Phường Mỹ Quới
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Ngã ba Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây | 650 nghìn/m² |
Xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây → Cầu Chợ | 700 nghìn/m² |
| Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây → Cầu Chợ | 700 nghìn/m² |
| Cầu Chợ → Hết ranh đất ông Hà Văn Đường | 900 nghìn/m² |
| Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường → Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | 700 nghìn/m² |
| Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường → Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây) | 700 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².