Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 938
12 đoạn giá qua 5 xã/phường · từ 500 nghìn/m² đến 1,6 triệu/m²
Xã An Ninh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Sóc Trăng → Đường tỉnh 932 nối dài (Đường đi Chông Nô cũ) | 850 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 932 (Đường đi Chông Nô cũ) → Hết ranh đất Trường tiểu học An Ninh D | 1 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Trường Tiểu học An Ninh D → Đường tỉnh 939 | 800 nghìn/m² |
Xã Lâm Tân
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Tân Long → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 600 nghìn/m² |
Xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường tỉnh 939 → Cầu Trà Lây 1 | 1,6 triệu/m² |
| Cầu Trà Lây 1 → Cầu Thuận Hưng | 800 nghìn/m² |
| Cầu Thuận Hưng → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 800 nghìn/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Mỹ Hương → Đường đal Ô Quên | 600 nghìn/m² |
| Đường đal Ô Quên → Rạch Lộ Bể | 700 nghìn/m² |
| Rạch Lộ Bể → Giáp ranh xã Lâm Tân | 700 nghìn/m² |
Xã Tân Long
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Quốc lộ 61B → Kênh Cầu Xéo | 600 nghìn/m² |
| Kênh Cầu Xéo → Giáp ranh xã Lâm Tân | 500 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².