Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 939
10 đoạn giá qua 2 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 2,4 triệu/m²
Xã An Ninh
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường tỉnh 938 (Cầu Trắng) → Hết ranh đất Nhà máy Ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) | 1,3 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, tờ bản đồ số 04) → Giáp ranh xã Mỹ Hương | 600 nghìn/m² |
Xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Mỹ Xuyên → Cầu Phú Mỹ 2 | 800 nghìn/m² |
| Cầu Phú Mỹ 2 → Đường vào Chùa Bưng Cóc | 600 nghìn/m² |
| Đường vào Chùa Bưng Cóc → Cầu Trắng | 600 nghìn/m² |
| Cầu Trắng → Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) | 1,8 triệu/m² |
| Giáp ranh xã An Ninh (Trạm Bơm) → Đường vào Chợ Mỹ Hương | 1 triệu/m² |
| Đường vào Chợ Mỹ Hương → Trường THPT Mỹ Hương | 2,4 triệu/m² |
| Trường THPT Mỹ Hương → Cầu Bà Lui | 1,7 triệu/m² |
| Cầu Bà Lui → Giáp ranh xã Mỹ Tú | 1,8 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².