Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường tỉnh 939B
9 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 2,5 triệu/m²
Xã Hồ Đắc Kiện
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Thuận Hòa → Cầu An Tập | 2,5 triệu/m² |
| Cầu An Tập → Hết ranh đất Trụ sở VNPT | 2,3 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Trụ sở VNPT → Giáp ranh xã Mỹ Hương | 800 nghìn/m² |
Xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Mỹ Tú → Hết ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ | 1 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ → Giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện | 850 nghìn/m² |
Xã Phú Tâm
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Thuận Hòa → Hết ranh đất Cây xăng Quang Minh | 1,3 triệu/m² |
| Giáp ranh đất Cây xăng Quang Minh → Cầu Chợ Thuận Hòa | 1,6 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo → Cầu 30 Tháng 4 | 900 nghìn/m² |
| Cầu 30 Tháng 4 → Cầu Bảy Quýt | 600 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².