Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Trần Ngọc Quế
6 đoạn giá qua 3 xã/phường · từ 6,8 triệu/m² đến 47,6 triệu/m²
Phường Ninh Kiều
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Đường 30 Tháng 4 | 47,6 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 → Đường Tầm Vu | 21,4 triệu/m² |
Phường Tân An
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường 3 Tháng 2 → Đường 30 Tháng 4 | 47,6 triệu/m² |
| Đường 30 Tháng 4 → Đường Tầm Vu | 21,4 triệu/m² |
Phường Vị Thanh
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Công Trứ → Cầu Bảy Tuốt | 8,9 triệu/m² |
| Cầu Bảy Tuốt → Cầu Xáng Hậu | 6,8 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².