Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Trần Phú
10 đoạn giá qua 5 xã/phường · từ 600 nghìn/m² đến 52,4 triệu/m²
Phường Cái Khế
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Nguyễn Trãi → Đường Lê Lợi | 52,4 triệu/m² |
| Đường Lê Lợi → Hai Bến phà Cần Thơ | 26,2 triệu/m² |
Phường Long Mỹ
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Trà Ban 1 → Đường Cách Mạng Tháng Tám | 3,6 triệu/m² |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vòng xoay Quốc lộ 61B | 4,2 triệu/m² |
Phường Phú Lợi
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Suốt tuyến → Suốt tuyến | 11 triệu/m² |
Xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Long Hưng → Đường Đồng Khởi | 830 nghìn/m² |
| Đường Đồng Khởi → Đường Võ Thị Sáu | 4,2 triệu/m² |
| Đường Võ Thị Sáu → Kênh Út Biện | 1,3 triệu/m² |
| Kênh Út Biện → Kênh số 1 (Ấp Mỹ Hòa) | 600 nghìn/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Cầu Công viên → Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2,2 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².