Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường trong Khu dân cư - Thương mại
3 đoạn giá qua 1 xã/phường · từ 3 triệu/m² đến 3,8 triệu/m²
Xã Kế Sách
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 → Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 | 3,8 triệu/m² |
| Khu H1, H2, E2 → Khu H1, H2, E2 | 3,5 triệu/m² |
| Khu B, C, D → Khu B, C, D | 3 triệu/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².