Bảng giá đất Nhà nước · Tra theo đường
Giá đất Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
16 đoạn giá qua 6 xã/phường · từ 500 nghìn/m² đến 1,7 triệu/m²
Phường Mỹ Quới
Đất ở đô thị
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Cầu Vượt Mỹ Bình | 600 nghìn/m² |
| Đường Quản Lộ - Phụng Hiệp → Cầu Vượt Mỹ Bình | 600 nghìn/m² |
| Cầu Vượt Mỹ Bình → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 600 nghìn/m² |
| Cầu Vượt Mỹ Bình → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 600 nghìn/m² |
Xã Gia Hòa
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Nhu Gia → Giáp ranh xã Phú Lộc | 500 nghìn/m² |
Xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Khánh Hòa (Sông Cổ Cò) → Giáp ranh xã Hòa Tú | 500 nghìn/m² |
Xã Nhu Gia
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Hòa Tú → Cầu Long Hòa 1 | 1 triệu/m² |
| Cầu Long Hòa 1 → Giáp ranh xã Gia Hòa | 500 nghìn/m² |
Xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh xã Gia Hòa → Quốc lộ 1 | 700 nghìn/m² |
| Quốc lộ 1 → Đường tỉnh 937B (cũ) | 1,7 triệu/m² |
| Đường tỉnh 937B (cũ) → Đường huyện 68 | 800 nghìn/m² |
| Đường huyện 68 → Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) | 900 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937B (cũ) (Ngã ba Kênh thủy lợi) → Giáp ranh xã Vĩnh Lợi | 700 nghìn/m² |
Xã Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn
| Đoạn | Giá |
|---|---|
| Giáp ranh phường Mỹ Quới → Đường tỉnh 937B | 700 nghìn/m² |
| Đường tỉnh 937B → Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) | 800 nghìn/m² |
| Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) → Giáp ranh xã Phú Lộc | 900 nghìn/m² |
Đây là giá Nhà nước dùng để tính thuế thu nhập cá nhân và lệ phí trước bạ khi sang tên — thường thấp hơn giá mua bán thực tế trên thị trường. Muốn biết giá thị trường của một thửa cụ thể thì ước giá miễn phí.
Căn cứ: Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của HĐND thành phố Cần Thơ. Bảng giá đất ban hành theo đơn vị 1.000 đồng/m², ở đây đã quy đổi ra đồng/m².